Giới thiệu Gói vắc xin tại DNVC
Trung tâm Tiêm chủng Vắc Xin Đồng Nai (DNVC) cung cấp nhiều gói vắc xin trọn gói được xây dựng dựa trên phác đồ tiêm chủng khuyến cáo của Bộ Y tế và các tổ chức y tế quốc tế. Các gói tiêm được thiết kế linh hoạt theo từng độ tuổi và nhu cầu phòng bệnh, giúp khách hàng chủ động bảo vệ sức khỏe cho bản thân và gia đình.
DNVC cung cấp danh mục vắc xin đa dạng từ các nhà sản xuất uy tín trên thế giới, được nhập khẩu chính hãng và bảo quản theo hệ thống dây chuyền lạnh đạt tiêu chuẩn GSP (Good Storage Practices). Quy trình tiêm chủng tại DNVC được thực hiện theo các quy định về an toàn tiêm chủng, đảm bảo theo dõi và chăm sóc khách hàng trước, trong và sau khi tiêm.
Việc tham gia gói vắc xin tại DNVC giúp khách hàng chủ động trong kế hoạch tiêm chủng, hạn chế bỏ sót các mũi tiêm quan trọng và đảm bảo thực hiện đúng lịch theo khuyến cáo chuyên môn.
Lợi ích khi tham gia Gói vắc xin DNVC
1. Đảm bảo đầy đủ vắc xin theo phác đồ tiêm chủng
Khách hàng được chuẩn bị đầy đủ các loại vắc xin cần thiết theo lịch tiêm, giúp thực hiện tiêm chủng đúng thời điểm theo khuyến cáo của chuyên gia y tế.
2. Gói tiêm linh hoạt theo độ tuổi và nhu cầu
DNVC cung cấp nhiều gói tiêm phù hợp cho trẻ em, người trưởng thành và các đối tượng có nhu cầu tiêm phòng chủ động.
3. Bảo quản vắc xin theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt
Toàn bộ vắc xin được lưu trữ và vận hành theo hệ thống dây chuyền lạnh đạt chuẩn GSP, giúp đảm bảo chất lượng vắc xin trong suốt quá trình bảo quản.
4. Chi phí minh bạch và ổn định
Gói vắc xin giúp khách hàng chủ động kế hoạch tài chính và tiết kiệm chi phí so với tiêm lẻ từng mũi.
5. Nhắc lịch tiêm tự động
Khách hàng được hỗ trợ nhắc lịch tiêm qua tin nhắn, giúp không bỏ lỡ các mũi tiêm quan trọng.
6. Quản lý và tra cứu lịch sử tiêm chủng thuận tiện
DNVC hỗ trợ lưu trữ và cung cấp thông tin lịch sử tiêm chủng khi khách hàng có nhu cầu.
DANH MỤC GÓI VẮC XIN CHO TRẺ 0-2 TUỔI
| Gói 1: Rotarix - Prevenar 20 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THÁNG TIÊM | PHÒNG BỆNH | TÊN VẮC XIN | NƯỚC SX | PHÁC ĐỒ | 10 THÁNG | 12 THÁNG | 24 THÁNG |
| 2 tháng | Tiêu chảy do rota virus | Rotarix | GSK/Bỉ | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, các bệnh do HIB, viêm gan B (6in1) |
Hexaxim Infanrix Hexa |
Sanofi/Pháp | 4 | 3 | 3 | 4 | |
| Phòng bệnh do phế cầu khuẩn | Prevenar 20 | Bỉ | 4 | 3 | 4 | 4 | |
| Não mô cầu tuýp B | Bexsero | Ý | 3 | 2 | 3 | 3 | |
| 6 tháng | Viêm màng não do mô cầu tuýp A,C,Y,W | MenQuadfi | Mỹ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Cúm |
Vaxigrip Tetra Influvac Tetra |
Sanofi/Pháp Abbott/Hà Lan |
3 | 2 | 3 | 3 | |
| 9 tháng | Sởi- Quai bị - Rubella | Priorix | Bỉ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 2 | 1 | 1 | 2 | |
| Thủy đậu | Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | ||
| 12 tháng | Viêm gan A,B | Twinrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | |
| 24 tháng | Thương hàn | Typhim Vi | Pháp | 1 | 1 | ||
| Tả | mOrcvax | Việt Nam | 2 | 2 | |||
| Tổng số mũi vắc xin | 15 | 22 | 29 | ||||
| Giá trị gói (1) | 20,966,000 | 30,666,000 | 36,198,000 | ||||
| Ưu đãi theo giá trị gói (2) | 1,677,000 | 2,453,000 | 2,896,000 | ||||
| TỔNG THANH TOÁN (1-2) | 19,289,000 | 28,213,000 | 33,302,000 | ||||
| Quà tặng |
1 voucher Lao 3 voucher Td 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
||||
| Gói 2: Rotateq - Prevenar 20 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THÁNG TIÊM | PHÒNG BỆNH | TÊN VẮC XIN | NƯỚC SX | PHÁC ĐỒ | 10 THÁNG | 12 THÁNG | 24 THÁNG |
| 2 tháng | Tiêu chảy do rota virus | Rotateq | MSD/Mỹ | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, các bệnh do HIB, viêm gan B (6in1) |
Hexaxim Infanrix Hexa |
Sanofi/Pháp | 4 | 3 | 3 | 4 | |
| Phòng bệnh do phế cầu khuẩn | Prevenar 20 | Bỉ | 4 | 3 | 4 | 4 | |
| Não mô cầu tuýp B | Bexsero | Ý | 3 | 2 | 3 | 3 | |
| 6 tháng | Viêm màng não do mô cầu tuýp A,C,Y,W | MenQuadfi | Mỹ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Cúm |
Vaxigrip Tetra Influvac Tetra |
Sanofi/Pháp Abbott/Hà Lan |
3 | 2 | 3 | 3 | |
| 9 tháng | Sởi- Quai bị - Rubella | Priorix | Bỉ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 2 | 1 | 1 | 2 | |
| Thủy đậu | Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | ||
| 12 tháng | Viêm gan A,B | Twinrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | |
| 24 tháng | Thương hàn | Typhim Vi | Pháp | 1 | 1 | ||
| Tả | mOrcvax | Việt Nam | 2 | 2 | |||
| Tổng số mũi vắc xin | 16 | 23 | 30 | ||||
| Giá trị gói (1) | 21,186,000 | 30,888,000 | 36,288,000 | ||||
| Ưu đãi theo giá trị gói (2) | 1,695,000 | 2,471,000 | 2,903,000 | ||||
| TỔNG THANH TOÁN (1-2) | 19,491,000 | 28,417,000 | 33,385,000 | ||||
| Quà tặng |
1 voucher Lao 3 voucher Td 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
||||
| Gói 3: Rotateq - Prevenar 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THÁNG TIÊM | PHÒNG BỆNH | TÊN VẮC XIN | NƯỚC SX | PHÁC ĐỒ | 10 THÁNG | 12 THÁNG | 24 THÁNG |
| 2 tháng | Tiêu chảy do rota virus | Rotateq | MSD/Mỹ | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, các bệnh do HIB, viêm gan B (6in1) |
Hexaxim Infanrix Hexa |
Sanofi/Pháp | 4 | 3 | 3 | 4 | |
| Phòng bệnh do phế cầu khuẩn | Prevenar 13 | Bỉ | 4 | 3 | 4 | 4 | |
| Não mô cầu tuýp B | Bexsero | Ý | 3 | 2 | 3 | 3 | |
| 6 tháng | Viêm màng não do mô cầu tuýp A,C,Y,W | MenQuadfi | Mỹ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Cúm |
Vaxigrip Tetra Influvac Tetra |
Sanofi/Pháp Abbott/Hà Lan |
3 | 2 | 3 | 3 | |
| 9 tháng | Sởi- Quai bị - Rubella | Priorix | Bỉ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 2 | 1 | 1 | 2 | |
| Thủy đậu | Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | ||
| 12 tháng | Viêm gan A,B | Twinrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | |
| 24 tháng | Thương hàn | Typhim Vi | Pháp | 1 | 1 | ||
| Tả | mOrcvax | Việt Nam | 2 | 2 | |||
| Tổng số mũi vắc xin | 16 | 23 | 30 | ||||
| Giá trị gói (1) | 19,888,000 | 29,222,000 | 34,789,000 | ||||
| Ưu đãi theo giá trị gói (2) | 1,591,000 | 2,338,000 | 2,783,000 | ||||
| TỔNG THANH TOÁN (1-2) | 18,297,000 | 26,884,000 | 32,006,000 | ||||
| Quà tặng |
1 voucher Lao 3 voucher Td 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
||||
| Gói 4: Rotarix - Prevenar 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THÁNG TIÊM | PHÒNG BỆNH | TÊN VẮC XIN | NƯỚC SX | PHÁC ĐỒ | 10 THÁNG | 12 THÁNG | 24 THÁNG |
| 2 tháng | Tiêu chảy do rota virus | Rotarix | GSK/Bỉ | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, các bệnh do HIB, viêm gan B (6in1) |
Hexaxim Infanrix Hexa |
Sanofi/Pháp | 4 | 3 | 3 | 4 | |
| Phòng bệnh do phế cầu khuẩn | Prevenar 13 | Bỉ | 4 | 3 | 4 | 4 | |
| Não mô cầu tuýp B | Bexsero | Ý | 3 | 2 | 3 | 3 | |
| 6 tháng | Viêm màng não do mô cầu tuýp A,C,Y,W | MenQuadfi | Mỹ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Cúm |
Vaxigrip Tetra Influvac Tetra |
Sanofi/Pháp Abbott/Hà Lan |
3 | 2 | 3 | 3 | |
| 9 tháng | Sởi- Quai bị - Rubella | Priorix | Bỉ | 2 | 1 | 2 | 2 |
| Viêm não Nhật Bản | Imojev | Sanofi/Thái Lan | 2 | 1 | 1 | 2 | |
| Thủy đậu | Varilrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | ||
| 12 tháng | Viêm gan A,B | Twinrix | GSK/Bỉ | 2 | 1 | 2 | |
| 24 tháng | Thương hàn | Typhim Vi | Pháp | 1 | 1 | ||
| Tả | mOrcvax | Việt Nam | 2 | 2 | |||
| Tổng số mũi vắc xin | 15 | 22 | 29 | ||||
| Giá trị gói (1) | 19,666,000 | 28,988,000 | 34,568,000 | ||||
| Ưu đãi theo giá trị gói (2) | 1,573,000 | 2,319,000 | 2,765,000 | ||||
| TỔNG THANH TOÁN (1-2) | 18,093,000 | 26,669,000 | 31,803,000 | ||||
| Quà tặng |
1 voucher Lao 3 voucher Td 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
1 voucher Lao 1 voucher Cúm 3 voucher Td 1 bình chia sữa 1 túi tote |
||||
